7/114 Đường Liên Khu 5-6, Phường Bình Tân, TP.HCM
info.nakatavn@gmail.com
Máy Hàn TIG Nguội Jasic TIG300 (W229) là dòng máy hàn TIG cao cấp trong phân khúc TIG nguội của Jasic, được trang bị công nghệ Cold TIG (TIG nguội) tiên tiến, cho phép kiểm soát nhiệt lượng tối ưu trong quá trình hàn. Nhờ đó, mối hàn đạt độ thẩm mỹ vượt trội, hạn chế tối đa cong vênh, cháy biên và biến dạng vật liệu.
.jpg)
Thông Số Kỹ Thuật:
| MÔ TẢ | ĐVT | THÔNG SỐ |
| Mã sản phẩm | TIG300 (W229) | |
| Thương hiệu | Jasic | |
| Xuất xứ | Trung Quốc | |
| Điện áp vào | AC380V±15%, 50Hz/60Hz | |
| Công suất điện | (KVA) | 7.2 |
| Hệ số công suất | 0.93 | |
| Điện áp không tải | (V) | 60 |
| Đầu ra định mức | (A/V) | TIG thường: 250/ 20 Hàn que: 210/ 28.4 |
| Phạm vi điều chỉnh dòng hàn | (A) | TIG lạnh: 50- 300 TIG thường:10 – 250 Hàn que:20- 210 |
| Thời gian hàn | (Ms) | 1~900 |
| Thời gian nghỉ | (s) | 0.1~10 |
| Áp lực hồ quang | (A) | Hàn que: 0~60 |
| Chu kỳ tải | (%) | TIG thường: 40 Hàn que: 50 |
| Kiểu mồi hồ quang | TIG thường/ TIG lạnh: HF | |
| Thời gian trễ khí | (s) | TIG thường: 2- 10 |
| Hiệu suất | (%) | 87 |
| Cấp bảo vệ | IP21S | |
| Cấp cách điện | F | |
| Trọng lượng/Kích thước riêng nguồn máy(có tay cầm)(có thay đổi tùy theo đợt hàng) | (Kg/mm) | ~ 13/492*209*380 |
| Trọng lượng/Kích thước đóng gói(có thay đổi tùy theo đợt hàng) | (Kg/mm) | ~ 13/525*270*380 |
%20(2).jpg)
Đặc Điểm Nổi Bật:
- Máy hàn TIG nguội Jasic TIG300 W229 được trang bị công nghệ Inverter tiên tiến, giúp tiết kiệm điện năng, vận hành ổn định và nâng cao hiệu suất làm việc.
- Chức năng hàn TIG nguội, nhiệt sinh ra thấp, hồ quang tập trung cao, đặc biệt phù hợp hàn vật mỏng, hàn inox yêu cầu tính thẩm mỹ.
- Hàn TIG DC, thích hợp cho các vật liệu như thép cacbon, thép không gỉ, đồng và kim loại màu.
- Mồi hồ quang cao tần (HF), giúp đánh lửa nhanh, hồ quang ổn định, ít bắn tóe, cho mối hàn ngấu sâu và bề mặt đẹp.
- Nguồn điện 3 pha 380V, cho máy hàn khả năng hàn khỏe, độ ngấu cao, đáp ứng tốt các yêu cầu hàn công nghiệp cường độ lớn.
- Thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, có tay cầm thuận tiện cho việc di chuyển trong xưởng.
- Máy hàn TIG có khả năng làm việc ổn định trong môi trường điện áp dao động, tích hợp đèn báo quá nhiệt/quá dòng giúp bảo vệ thiết bị và kéo dài tuổi thọ máy.
%20(4).jpg)
Phụ kèm đi kèm:
- Súng SR26 dài 4m
- Kẹp mát 2m + 2 cổ dê
- Dây hơi đơn phi 6 dài 3m
- 1 đồng hồ Argon Weldcom
- Giắc nối nhanh 35*50
- Máy chƣa có bộ kìm hàn que
%20(3).jpg)
Sự lựa chọn chuyên nghiệp
- Công ty NAKATA VIET NAM là Nhà Nhập khẩu và phân phối chính thức tại THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH uy tín về dịch vụ cho sản phẩm Máy Hàn TIG Nguội Jasic TIG300 (W229) Chính Hãng
- Còn chần chừ gì nữa, hãy liên hệ ngay: HOTLINE: 07999.07889 để được tư vấn!
THT
| MÔ TẢ | ĐVT | THÔNG SỐ |
| Mã sản phẩm | TIG300 (W229) | |
| Thương hiệu | Jasic | |
| Xuất xứ | Trung Quốc | |
| Điện áp vào | AC380V±15%, 50Hz/60Hz | |
| Công suất điện | (KVA) | 7.2 |
| Hệ số công suất | 0.93 | |
| Điện áp không tải | (V) | 60 |
| Đầu ra định mức | (A/V) | TIG thường: 250/ 20 Hàn que: 210/ 28.4 |
| Phạm vi điều chỉnh dòng hàn | (A) | TIG lạnh: 50- 300 TIG thường:10 – 250 Hàn que:20- 210 |
| Thời gian hàn | (Ms) | 1~900 |
| Thời gian nghỉ | (s) | 0.1~10 |
| Áp lực hồ quang | (A) | Hàn que: 0~60 |
| Chu kỳ tải | (%) | TIG thường: 40 Hàn que: 50 |
| Kiểu mồi hồ quang | TIG thường/ TIG lạnh: HF | |
| Thời gian trễ khí | (s) | TIG thường: 2- 10 |
| Hiệu suất | (%) | 87 |
| Cấp bảo vệ | IP21S | |
| Cấp cách điện | F | |
| Trọng lượng/Kích thước riêng nguồn máy(có tay cầm)(có thay đổi tùy theo đợt hàng) | (Kg/mm) | ~ 13/492*209*380 |
| Trọng lượng/Kích thước đóng gói(có thay đổi tùy theo đợt hàng) | (Kg/mm) | ~ 13/525*270*380 |