7/114 Đường Liên Khu 5-6, Phường Bình Tân, TP.HCM
info.nakatavn@gmail.com
Máy hàn TIG Jasic TIG 200P AC/DC E201 II JET20 là dòng máy hàn TIG cao cấp của thương hiệu Jasic, được nâng cấp với công nghệ JET20 hiện đại, mang lại hiệu suất hàn mạnh mẽ, ổn định và chính xác cao. Sản phẩm phù hợp cho thợ hàn chuyên nghiệp và các xưởng cơ khí yêu cầu mối hàn đẹp, bền và đồng đều.
.jpg)
Thông Số Kỹ Thuật:
| Mã sản phẩm | TIG 200P AC/DC E201 II JET20 |
| Thương hiệu | Jasic |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Điện áp vào định mức (V) | 1 pha AC230V±15% 50Hz |
| Công suất định mức (KVA) | TIG 6.0; MMA 7.5 |
| Điện áp định mức (V) | TIG: 18; MMA 26.4 |
| Phạm vi điều chỉnh dòng hàn (A) | TIG: 10-200; MMA: 10-160 |
| Chu kỳ tải (%) | TIG: 200A@25%; MMA:160@30% |
| Phạm vi điều chỉnh dòng lực hồ quang (A) | 0~40 |
| Phạm vi điều chỉnh dòng hồ quang ban đầu (A) | 0-80 |
| Điện áp không tải định mức (V) | 60 |
| Tần số xung AC đầu ra (Hz) | 20~250 |
| Tần số xung (Hz) | DC 0.5-200, AC 0.5-25 |
| Thời gian ra khí trước (s) | 0-5 |
| Thời gian trễ khí (s) | 0-15 |
| Thời gian tăng/giảm dòng (s) | 0-15 |
| Phương pháp mồi hồ quang | HF |
| Hệ số công suất (cosφ) | 0.7 |
| Hiệu suất (%) | 80 |
| Cấp bảo vệ | IP21S |
| Cấp cách điện | H |
| Trọng lượng(kg)/ Kích thước riêng nguồn máy (có tay cầm) (mm) (có thay đổi tùy theo đợt hàng) | ~ 13.2/540*230*410 |
| Trọng lượng(kg)/ Kích thước đóng gói (mm) (có thay đổi tùy theo đợt hàng) | ~ 18.5/630*310*565 |
.jpg)
.jpg)
Ưu Điểm Nổi Bật:
- Máy hàn TIG Jasic TIG200PACDC E201 II JET20 được trang bị hệ thống điều khiển kỹ thuật số, màn hình LCD hiển thị dòng hàn theo thời gian thực, giúp thợ hàn dễ quan sát, điều chỉnh và kiểm soát toàn bộ quá trình hàn.
- Ứng dụng công nghệ inverter IGBT hiện đại, máy vận hành êm ái, giảm tiếng ồn đáng kể, nâng cao hiệu suất làm việc và tiết kiệm điện năng so với các dòng máy truyền thống.
- Máy hàn có dòng hàn tối đa 200A, hỗ trợ TIG xung AC/DC và hàn que, cho phép hàn hiệu quả nhiều vật liệu như thép carbon, inox và nhôm, đáp ứng tốt cả nhu cầu dân dụng lẫn công nghiệp.
- Ở chế độ TIG AC, máy hàn TIG Jasic TIG200PACDC E201 II JET20 cho phép điều chỉnh chi tiết các thông số chuyên sâu như: dòng đỉnh – dòng đáy, tần số AC, cường độ làm sạch, giúp tối ưu chất lượng mối hàn nhôm, hạn chế bẩn oxit và tăng tính thẩm mỹ.
- Công nghệ Dash-ARC giúp mồi hồ quang nhanh, dễ và ổn định hơn; kết hợp với công nghệ duy trì hồ quang, đảm bảo quá trình hàn TIG DC diễn ra liên tục, hồ quang tập trung và ổn định.
- Sóng AC dạng vuông và nhọn cho phép máy hàn TIG Jasic TIG200PACDC E201 II JET20 linh hoạt khi hàn nhôm mỏng lẫn nhôm dày, giúp kiểm soát tốt độ ngấu và hình dạng mối hàn.
- Máy hàn TIG tích hợp tính năng tiết kiệm khí thông minh, tự động điều chỉnh thời gian trễ khí sau theo từng chế độ hàn, vừa bảo vệ mối hàn vừa giảm hao phí khí bảo vệ; đồng thời hỗ trợ khôi phục cài đặt gốc khi cần thiết.

.jpg)
Sự lựa chọn chuyên nghiệp
- Công ty NAKATA VIET NAM là Nhà Nhập khẩu và phân phối chính thức tại THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH uy tín về dịch vụ cho sản phẩm Máy Hàn TIG Jasic TIG 200P AC/DC E201 II JET20 Chính Hãng
- Còn chần chừ gì nữa, hãy liên hệ ngay: HOTLINE: 07999.07889 để được tư vấn!
THT
| Mã sản phẩm | TIG 200P AC/DC E201 II JET20 |
| Thương hiệu | Jasic |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Điện áp vào định mức (V) | 1 pha AC230V±15% 50Hz |
| Công suất định mức (KVA) | TIG 6.0; MMA 7.5 |
| Điện áp định mức (V) | TIG: 18; MMA 26.4 |
| Phạm vi điều chỉnh dòng hàn (A) | TIG: 10-200; MMA: 10-160 |
| Chu kỳ tải (%) | TIG: 200A@25%; MMA:160@30% |
| Phạm vi điều chỉnh dòng lực hồ quang (A) | 0~40 |
| Phạm vi điều chỉnh dòng hồ quang ban đầu (A) | 0-80 |
| Điện áp không tải định mức (V) | 60 |
| Tần số xung AC đầu ra (Hz) | 20~250 |
| Tần số xung (Hz) | DC 0.5-200, AC 0.5-25 |
| Thời gian ra khí trước (s) | 0-5 |
| Thời gian trễ khí (s) | 0-15 |
| Thời gian tăng/giảm dòng (s) | 0-15 |
| Phương pháp mồi hồ quang | HF |
| Hệ số công suất (cosφ) | 0.7 |
| Hiệu suất (%) | 80 |
| Cấp bảo vệ | IP21S |
| Cấp cách điện | H |
| Trọng lượng(kg)/ Kích thước riêng nguồn máy (có tay cầm) (mm) (có thay đổi tùy theo đợt hàng) | ~ 13.2/540*230*410 |
| Trọng lượng(kg)/ Kích thước đóng gói (mm) (có thay đổi tùy theo đợt hàng) | ~ 18.5/630*310*565 |