7/114 Đường Liên Khu 5-6, Phường Bình Tân, TP.HCM
info.nakatavn@gmail.com
Máy Hàn Jasic TIG200P AC/DC (E20101) là dòng máy hàn TIG cao cấp của thương hiệu Jasic, được thiết kế chuyên dụng cho các công việc hàn thép carbon, thép không gỉ, đồng và kim loại không màu. Chức năng AC phù hợp cho hàn nhôm, hợp kim nhôm với yêu cầu mối hàn đẹp, độ chính xác cao và hiệu suất ổn định.
%20(2).jpg)
Thông Số Kỹ Thuật:
| MÔ TẢ | ĐVT | THÔNG SỐ |
| Mã sản phẩm | TIG200P AC/DC (E20101) | |
| Thương hiệu | Jasic | |
| Xuất xứ | Trung Quốc | |
| Điện áp vào định mức | AC220V±15% 50/60Hz | |
| Dòng điện vào định mức | (A) | 16 |
| Công suất định mức | (KVA) | 6 |
| Công suất định mức | (KVA) |
Hàn TIG: 7.3 / Hàn que: MMA: 9.2 |
| Dòng hàn/ điện áp ra định mức | (A/V) | Hàn TIG: 200/18 Hàn Que: 160/26.4 |
| Phạm vi điều chỉnh dòng hàn | (A) | Hàn TIG: 5~200 Hàn MMA: 10~160 |
| Chu kỳ tải Imax (40°C) | (%) | TIG: 25% MMA: 30% |
| Điện áp không tải | (V) | 56 |
| Thời gian khí trước khí hàn | (giây) | 0.5 |
| Tần số xung AC đầu ra | (Hz) | 20-250 |
| Đô rộng làm sạch | (%) | 15-50 |
| Chu kỳ xung | (%) | 50 |
| Thời gian trễ khí | (giây) | 0.5-20 |
| Hiệu suất | (%) | 85 |
| Hệ số công suất | (cosφ) | 0.7 |
| Cấp bảo vệ | IP21S | |
| Cấp cách điện | B | |
| Kiểu mồi hồ quang | Dao động HF | |
| Trọng lượng/ Kích thước riêng nguồn máy (có tay cầm) (có thay đổi tùy theo đợt hàng) | (Kg/mm) | ~ 14/502*217*381 |
| Trọng lượng/ Kích thước đóng gói (có thay đổi tùy theo đợt hàng) | (Kg/mm) | ~ 19/650*320*450 |
.jpg)
Ưu Điểm Nổi Bật:
1. Hàn TIG AC/DC xung – Linh hoạt vật liệu
- Chế độ TIG AC: Phù hợp hàn nhôm và hợp kim nhôm, hỗ trợ làm sạch lớp oxi hóa hiệu quả.
- Chế độ TIG DC: Hàn tốt thép carbon, thép không gỉ, đồng và kim loại màu.
- Dải dòng hàn rộng, hàn ổn định từ 5A, đặc biệt hiệu quả với vật liệu mỏng.
- Máy hàn TIG xung nhôm Jasic TIG200 PAC/DC (E20101) dòng 200A, đáp ứng tốt cả hàn chi tiết nhỏ và hàn liên tục.
2. Nhiều tùy chỉnh nâng cao – Tối ưu chất lượng mối hàn
- Máy hàn tích hợp đầy đủ các nút chỉnh bổ trợ giúp kiểm soát mối hàn chính xác:
+ Điều chỉnh làm sạch mối hàn
+ Cài đặt chu kỳ xung, tần số xung
+ Điều chỉnh bề rộng mối hàn
+ Cài đặt thời gian trễ khí bảo vệ sau hàn
- Máy hàn TIG xung nhôm Jasic TIG200 PAC/DC (E20101) giúp tạo mối hàn bền chắc, ngấu sâu, bề mặt đẹp và đồng đều.
%20(3).jpg)
3. Công nghệ inverter IGBT hiệu suất cao
- Ứng dụng công nghệ Inverter IGBT tần số cao 43kHz:
+ Giảm tiếng ồn khi vận hành
+ Giảm trọng lượng máy
+ Hạn chế tổn hao từ trường và nhiệt trên dây dẫn
+ Tăng hiệu quả làm việc và tiết kiệm điện năng
4. Jasic TIG200 PAC/DC (E20101) mồi hồ quang HF – Hồ quang ổn định
- Mồi hồ quang bằng công nghệ cao tần HF, giúp đánh lửa nhanh, ổn định.
- Hồ quang tập trung, ít bắn tóe, đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ của mối hàn.
5. Thiết kế Jasic TIG200 PAC/DC (E20101) chắc chắn – Dễ sử dụng
- Kết cấu máy hàn TIG chắc chắn, phù hợp làm việc trong môi trường công nghiệp.
- Các núm điều chỉnh được bố trí trực quan, dễ hiểu, thuận tiện cho cả thợ mới và thợ lành nghề.
- Màn hình LED hiển thị dòng hàn, hỗ trợ theo dõi và điều chỉnh thông số chính xác trong quá trình làm việc.
%20(4).jpg)
Sự lựa chọn chuyên nghiệp
- Công ty NAKATA VIET NAM là Nhà Nhập khẩu và phân phối chính thức tại THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH uy tín về dịch vụ cho sản phẩm Máy Hàn Jasic TIG200P AC/DC (E20101) Chính Hãng
- Còn chần chừ gì nữa, hãy liên hệ ngay: HOTLINE: 07999.07889 để được tư vấn!
THT
| Mã sản phẩm | TIG200P AC/DC (E20101) | |
| Thương hiệu | Jasic | |
| Xuất xứ | Trung Quốc | |
| Điện áp vào định mức | AC220V±15% 50/60Hz | |
| Dòng điện vào định mức | (A) | 16 |
| Công suất định mức | (KVA) | 6 |
| Công suất định mức | (KVA) |
Hàn TIG: 7.3 / Hàn que: MMA: 9.2 |
| Dòng hàn/ điện áp ra định mức | (A/V) | Hàn TIG: 200/18 Hàn Que: 160/26.4 |
| Phạm vi điều chỉnh dòng hàn | (A) | Hàn TIG: 5~200 Hàn MMA: 10~160 |
| Chu kỳ tải Imax (40°C) | (%) | TIG: 25% MMA: 30% |
| Điện áp không tải | (V) | 56 |
| Thời gian khí trước khí hàn | (giây) | 0.5 |
| Tần số xung AC đầu ra | (Hz) | 20-250 |
| Đô rộng làm sạch | (%) | 15-50 |
| Chu kỳ xung | (%) | 50 |
| Thời gian trễ khí | (giây) | 0.5-20 |
| Hiệu suất | (%) | 85 |
| Hệ số công suất | (cosφ) | 0.7 |
| Cấp bảo vệ | IP21S | |
| Cấp cách điện | B | |
| Kiểu mồi hồ quang | Dao động HF | |
| Trọng lượng/ Kích thước riêng nguồn máy (có tay cầm) (có thay đổi tùy theo đợt hàng) | (Kg/mm) | ~ 14/502*217*381 |
| Trọng lượng/ Kích thước đóng gói (có thay đổi tùy theo đợt hàng) | (Kg/mm) | ~ 19/650*320*450 |